- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
bức xạ hạt nhân; phóng xạ hạt nhân
Bức xạ hạt nhân có hại cho cơ thể con người.
bức xạ hạt nhân; phóng xạ hạt nhân
Bức xạ hạt nhân có hại cho cơ thể con người.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bức xạ hạt nhân; phóng xạ hạt nhân
bức xạ hạt nhân; phóng xạ hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.