- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm tra)
Khoản chi phí này cần được kiểm toán và xóa sổ.
kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm tra)
Khoản chi phí này cần được kiểm toán và xóa sổ.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm tra)
kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm tra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.