- 木mộc(cây gỗ)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
nguyên nhân; căn nguyên; đầu đuôi cơ sự
Căn nguyên của chuyện này là gì?
căn nguyên; lý do chi tiết; đầu đuôi câu chuyện
nguyên nhân; lý do
Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
nguyên nhân; căn nguyên; đầu đuôi cơ sự
Căn nguyên của chuyện này là gì?
căn nguyên; lý do chi tiết; đầu đuôi câu chuyện
nguyên nhân; lý do
Chúng ta phải tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
nguyên nhân; căn nguyên; đầu đuôi cơ sự
nguyên nhân; căn nguyên; đầu đuôi cơ sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.