- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
cải làn; cải rổ (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
Tôi thích ăn cải làn.
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)
cải làn; cải rổ (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
Tôi thích ăn cải làn.
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)(kế thừa)
cải làn (Brassica oleracea var. alboglabra)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cải làn; cải rổ (Brassica oleracea var. alboglabra)
cải làn; cải rổ (Brassica oleracea var. alboglabra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cải làn (một loại rau họ cải, lá xanh đậm, thân trắng)(kế thừa)
cải làn (một loại rau họ cải, lá xanh đậm, thân trắng)(kế thừa)