- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
lạc lõng; không hòa hợp; như nước với lửa [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy không hòa hợp với mọi người.
không tương thích; không tương dung; bất tương dung
Anh ấy cảm thấy không hợp với mọi người.
lạc lõng; không hòa hợp; như nước với lửa [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy không hòa hợp với mọi người.
không tương thích; không tương dung; bất tương dung
Anh ấy cảm thấy không hợp với mọi người.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
lạc lõng; không hòa hợp; như nước với lửa [thành ngữ]
lạc lõng; không hòa hợp; như nước với lửa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.