- 鬲lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
hòa làm một thể; hợp thành một khối [thành ngữ]
Hai ý tưởng này có thể hòa quyện vào nhau.
hòa quyện thành một thể thống nhất; nhất thể hóa [thành ngữ]
Hai khái niệm này hòa làm một.
hòa làm một thể; hợp thành một khối [thành ngữ]
Hai ý tưởng này có thể hòa quyện vào nhau.
hòa quyện thành một thể thống nhất; nhất thể hóa [thành ngữ]
Hai khái niệm này hòa làm một.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hòa làm một thể; hợp thành một khối [thành ngữ]
hòa làm một thể; hợp thành một khối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.