- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Grégory; Grigory (tên người)
Gregory là bạn của tôi.
Grégory; Grigory (tên người)
Gregory là bạn của tôi.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Grégory; Grigory (tên người)
Grégory; Grigory (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.