- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
tin tức bê bối tình ái; scandal tình dục
Anh ấy đã vướng vào một vụ bê bối tình dục.
tin tức bê bối tình ái; scandal tình dục
Anh ấy đã vướng vào một vụ bê bối tình dục.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
tin tức bê bối tình ái; scandal tình dục
tin tức bê bối tình ái; scandal tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.