- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
vở kịch lịch sử "Đào Hoa Phiến" (kể về những ngày cuối của nhà Minh, tác giả Khổng Thượng Nhiệm)
“Đào Hoa Phiến” là một vở kịch lịch sử.
vở kịch lịch sử "Đào Hoa Phiến" (kể về những ngày cuối của nhà Minh, tác giả Khổng Thượng Nhiệm)
“Đào Hoa Phiến” là một vở kịch lịch sử.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
vở kịch lịch sử "Đào Hoa Phiến" (kể về những ngày cuối của nhà Minh, tác giả Khổng Thượng Nhiệm)
vở kịch lịch sử "Đào Hoa Phiến" (kể về những ngày cuối của nhà Minh, tác giả Khổng Thượng Nhiệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.