- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)
Lũ đào hoa là cảnh tượng đặc trưng của mùa xuân.
lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)
Lũ đào hoa là cảnh tượng đặc trưng của mùa xuân.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)
lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.