- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế
Đào Hoa Nguyên là một nơi đẹp đẽ.
chốn đào nguyên; cõi không tưởng; chốn lý tưởng thoát tục
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế
Đào Hoa Nguyên là một nơi đẹp đẽ.
chốn đào nguyên; cõi không tưởng; chốn lý tưởng thoát tục
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.