- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
cây sim (Rhodomyrtus tomentosa)
Cây đào kim nương là một loại thực vật đẹp.
cây sim (Rhodomyrtus tomentosa)
Cây đào kim nương là một loại thực vật đẹp.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
cây sim (Rhodomyrtus tomentosa)
cây sim (Rhodomyrtus tomentosa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.