- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
kẻ trộm; tên ăn trộm [thành ngữ]
Lương thượng quân tử là một tên trộm.
kẻ trộm; tên đạo chích (bóng: "quân tử trên xà nhà") [thành ngữ]
Anh ta là một tên trộm.
kẻ trộm; tên ăn trộm [thành ngữ]
Lương thượng quân tử là một tên trộm.
kẻ trộm; tên đạo chích (bóng: "quân tử trên xà nhà") [thành ngữ]
Anh ta là một tên trộm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ trộm; tên ăn trộm [thành ngữ]
kẻ trộm; tên ăn trộm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.