- 艹thảo(cỏ cây)
- 罒mãng(lưới, mắt nhắm)
- 冖mịch(che phủ, tối tăm)
- 夕tịch(buổi tối, đêm)
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
mộng du; đi trong giấc mơ; mộng du (chứng mộng du)
Anh ấy mộng du vào ban đêm.
đi chơi đêm; dạo đêm; mộng du (đi trong khi ngủ)
Anh ấy bị chứng mộng du.
mộng du; đi trong giấc mơ; mộng du (chứng mộng du)
Anh ấy mộng du vào ban đêm.
đi chơi đêm; dạo đêm; mộng du (đi trong khi ngủ)
Anh ấy bị chứng mộng du.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
mộng du; đi trong giấc mơ; mộng du (chứng mộng du)
mộng du; đi trong giấc mơ; mộng du (chứng mộng du)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.