- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
làng kịch; giới sân khấu
Anh ấy thích nghệ thuật kinh kịch từ nhỏ.
làng kịch; giới sân khấu
Anh ấy thích nghệ thuật kinh kịch từ nhỏ.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
làng kịch; giới sân khấu
làng kịch; giới sân khấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.