- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội hình bậc thang; thê đội (quân sự)
Đội hình này có rất nhiều người.
nhóm cán bộ cùng cấp; đội dự bị kế cận; thê đội
Công ty chúng tôi có ba đội ngũ.
đội hình bậc thang; thê đội (quân sự)
Đội hình này có rất nhiều người.
nhóm cán bộ cùng cấp; đội dự bị kế cận; thê đội
Công ty chúng tôi có ba đội ngũ.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội hình bậc thang; thê đội (quân sự)
đội hình bậc thang; thê đội (quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.