- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
kinh Bà-la-môn; văn bản Phạn thư (kinh điển Ấn Độ cổ đại)
Phạn thư là kinh điển Ấn Độ giáo cổ xưa.
kinh Bà-la-môn; văn bản Phạn thư (kinh điển Ấn Độ cổ đại)
Phạn thư là kinh điển Ấn Độ giáo cổ xưa.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
kinh Bà-la-môn; văn bản Phạn thư (kinh điển Ấn Độ cổ đại)
kinh Bà-la-môn; văn bản Phạn thư (kinh điển Ấn Độ cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.