- 冂quynh(khung bao ngoài)
- 卄nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
kinh điển Phật giáo viết trên lá cọ [thành ngữ]
Phạn sách bối diệp dùng để chỉ kinh điển Phật giáo.
kinh điển Phật giáo viết trên lá cọ [thành ngữ]
Phạn sách bối diệp dùng để chỉ kinh điển Phật giáo.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
kinh điển Phật giáo viết trên lá cọ [thành ngữ]
kinh điển Phật giáo viết trên lá cọ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.