- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
tố giác; tố cáo (với cơ quan chức năng)
Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.
tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm
tố giác; tố cáo (với cơ quan chức năng)
Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.
tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
tố giác; tố cáo (với cơ quan chức năng)
tố giác; tố cáo (với cơ quan chức năng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.