- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
bảng tra chữ; mục lục tra cứu chữ (trong từ điển)
Cuốn từ điển này có một bảng tra chữ.
bảng tra chữ; mục lục tra cứu chữ (trong từ điển)
Cuốn từ điển này có một bảng tra chữ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng tra chữ; mục lục tra cứu chữ (trong từ điển)
bảng tra chữ; mục lục tra cứu chữ (trong từ điển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.