- 木mộc(cây, gỗ)
- 帛bạch(vải lụa)
Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.
kẹo bông gòn; kẹo bông
Tôi thích ăn kẹo bông gòn.
kẹo bông gòn; kẹo bông
Tôi thích ăn kẹo bông.
kẹo bông; kẹo marshmallow
kẹo bông gòn; kẹo bông
Tôi thích ăn kẹo bông gòn.
kẹo bông gòn; kẹo bông
Tôi thích ăn kẹo bông.
kẹo bông; kẹo marshmallow
Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
kẹo bông gòn; kẹo bông
kẹo bông gòn; kẹo bông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.