- 木mộc(cây gỗ)
- 其kỳ(đó, ấy)
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ](kế thừa)
Hai người họ ngang tài ngang sức.
gặp được đối thủ xứng tầm [thành ngữ](kế thừa)
Trong trận đấu này, họ đã gặp đối thủ xứng tầm.
kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ](kế thừa)
Hai người họ ngang tài ngang sức.
gặp được đối thủ xứng tầm [thành ngữ](kế thừa)
Trong trận đấu này, họ đã gặp đối thủ xứng tầm.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ]
kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.