- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
chim yến cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
Yến đuôi nhọn châu Á là một loài chim rất nhỏ.
chim yến cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
Yến đuôi nhọn châu Á là một loài chim rất nhỏ.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
chim yến cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
chim yến cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.