- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị
Điều kiện sống ở khu ổ chuột rất tệ.
khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị
Điều kiện sống ở khu ổ chuột rất tệ.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị
khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.