- 門môn(cánh cửa)
- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống
Thoát vị đĩa đệm là một bệnh phổ biến.
đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống
Thoát vị đĩa đệm là một bệnh phổ biến.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống
đĩa đệm cột sống; đĩa gian đốt sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.