- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
ghế ban công (trong rạp hát); ghế tầng trên
Vé ghế tầng trên rất đắt.
ghế ban công (trong rạp hát); ghế tầng trên
Vé ghế tầng trên rất đắt.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
ghế ban công (trong rạp hát); ghế tầng trên
ghế ban công (trong rạp hát); ghế tầng trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.