- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
bằng chứng về khái niệm; kiểm chứng ý tưởng
Chúng ta cần một bằng chứng khái niệm.
bằng chứng về khái niệm; kiểm chứng ý tưởng
Chúng ta cần một bằng chứng khái niệm.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
bằng chứng về khái niệm; kiểm chứng ý tưởng
bằng chứng về khái niệm; kiểm chứng ý tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.