- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ](kế thừa)
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
tóm lại; nói chung là(kế thừa)
tóm lại; nói chung là(kế thừa)
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ](kế thừa)
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
tóm lại; nói chung là(kế thừa)
tóm lại; nói chung là(kế thừa)
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.