- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)
Anh ấy là người donate nhiều nhất trong phòng livestream.
người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)
Anh ấy là người donate nhiều nhất trong phòng livestream.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)
người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.