- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa nhốt trong cũi, hạc giam trong lồng (bị giam cầm, mất tự do) [thành ngữ]
Anh ấy như hoa trong lồng, hạc trong giỏ, mất đi tự do.
hoa nhốt trong cũi, hạc giam trong lồng (bị giam cầm, mất tự do) [thành ngữ]
Anh ấy như hoa trong lồng, hạc trong giỏ, mất đi tự do.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa nhốt trong cũi, hạc giam trong lồng (bị giam cầm, mất tự do) [thành ngữ]
hoa nhốt trong cũi, hạc giam trong lồng (bị giam cầm, mất tự do) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.