- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe tù (xe có lồng giam để áp giải tù nhân)
Tù nhân bị áp giải lên xe tù.
xe tù (xe có lồng giam để áp giải tù nhân)
Tù nhân bị áp giải lên xe tù.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe tù (xe có lồng giam để áp giải tù nhân)
xe tù (xe có lồng giam để áp giải tù nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.