- 木mộc(gỗ, cây)
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
máng ăn trong chuồng ngựa
Ngựa đang ăn cỏ ở máng ăn.
máng ăn trong chuồng ngựa
Ngựa đang ăn cỏ ở máng ăn.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
máng ăn trong chuồng ngựa
máng ăn trong chuồng ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.