- 木mộc(cây, gỗ)
- 黄hoàng(màu vàng)
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
Tài năng của anh ấy tràn đầy.
tràn đầy; đầy ắp
Anh ấy tài hoa xuất chúng.
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
Tài năng của anh ấy tràn đầy.
tràn đầy; đầy ắp
Anh ấy tài hoa xuất chúng.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.