- 木mộc(cây, gỗ)
- 黄hoàng(màu vàng)
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
dù nói xuôi hay nói ngược; giải thích đi giải thích lại
Anh ấy giải thích đi giải thích lại, tôi vẫn không hiểu.
tiếp sóng; trung chuyển (tín hiệu)
Anh ấy nói đi nói lại, tôi vẫn không hiểu.
dù nói xuôi hay nói ngược; giải thích đi giải thích lại
Anh ấy giải thích đi giải thích lại, tôi vẫn không hiểu.
tiếp sóng; trung chuyển (tín hiệu)
Anh ấy nói đi nói lại, tôi vẫn không hiểu.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
dù nói xuôi hay nói ngược; giải thích đi giải thích lại
dù nói xuôi hay nói ngược; giải thích đi giải thích lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.