- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)
Vườn anh đào là một nơi đẹp.
Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)
Vườn anh đào là một nơi đẹp.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)
Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.