- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
miệng nhỏ xinh như quả anh đào [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy có một đôi môi nhỏ nhắn như quả anh đào.
miệng nhỏ xinh như quả anh đào (bóng: môi đỏ mọng, miệng thanh tú)(kế thừa)
miệng nhỏ xinh như quả anh đào [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy có một đôi môi nhỏ nhắn như quả anh đào.
miệng nhỏ xinh như quả anh đào (bóng: môi đỏ mọng, miệng thanh tú)(kế thừa)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng nhỏ xinh như quả anh đào [thành ngữ]
miệng nhỏ xinh như quả anh đào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.