- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
(lóng) xứ sở hoa anh đào (chỉ Nhật Bản)
Nhật Bản là một đất nước xinh đẹp.
(lóng) xứ sở hoa anh đào (chỉ Nhật Bản)
Nhật Bản là một đất nước xinh đẹp.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
(lóng) xứ sở hoa anh đào (chỉ Nhật Bản)
(lóng) xứ sở hoa anh đào (chỉ Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.