- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
cục tẩy; gôm tẩy
Tôi có một cục tẩy.
cục tẩy; cao su
cao su; tẩy (dụng cụ xóa chữ)
cục tẩy; gôm tẩy
Tôi có một cục tẩy.
cục tẩy; cao su
cao su; tẩy (dụng cụ xóa chữ)
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
cục tẩy; gôm tẩy
cục tẩy; gôm tẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.