- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
(Phật giáo) đàn việt; thí chủ (người cư sĩ hỗ trợ tăng ni)
Đàn việt là một danh xưng trong Phật giáo.
(Phật giáo) đàn việt; thí chủ (người cư sĩ hỗ trợ tăng ni)
Đàn việt là một danh xưng trong Phật giáo.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
(Phật giáo) đàn việt; thí chủ (người cư sĩ hỗ trợ tăng ni)
(Phật giáo) đàn việt; thí chủ (người cư sĩ hỗ trợ tăng ni)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.