- 止chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
thuốc giảm đau
中减轻或消除疼痛的药物jiǎnqīng huò xiāochú téngtòng de yàowù
Tôi cần thuốc giảm đau.
thuốc giảm đau
中能减轻或消除疼痛的药物néng jiǎnqīnghuò xiāomiáo téngtòng de yàowù
thuốc giảm đau; thuốc giảm đau
thuốc giảm đau
中减轻或消除疼痛的药物jiǎnqīng huò xiāochú téngtòng de yàowù
Tôi cần thuốc giảm đau.
thuốc giảm đau
中能减轻或消除疼痛的药物néng jiǎnqīnghuò xiāomiáo téngtòng de yàowù
thuốc giảm đau; thuốc giảm đau
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc giảm đau
thuốc giảm đau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.