- 一nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))
- 止chỉ(dừng lại, bàn chân)
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
thuận và nghịch; chính và phản; hai mặt (đúng/sai, xuôi/ngược)
Vấn đề này có hai mặt tích cực và tiêu cực.
lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại
Chúng tôi đã thảo luận cả hai mặt lợi và hại của vấn đề.
trong và ngoài; nội ngoại
Cái túi này có hai mặt, trong và ngoài.
thuận và nghịch; chính và phản; hai mặt (đúng/sai, xuôi/ngược)
Vấn đề này có hai mặt tích cực và tiêu cực.
lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại
Chúng tôi đã thảo luận cả hai mặt lợi và hại của vấn đề.
trong và ngoài; nội ngoại
Cái túi này có hai mặt, trong và ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.