- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
lực lượng vũ trang nhân dân
Lực lượng vũ trang bảo vệ đất nước.
lực lượng vũ trang nhân dân
Lực lượng vũ trang bảo vệ đất nước.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
lực lượng vũ trang nhân dân
lực lượng vũ trang nhân dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.