- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
cong vẹo; xiên xẹo; ngoằn ngoèo
Anh ấy đã viết một hàng chữ xiêu vẹo.
cong vẹo; xiên xẹo; ngoằn ngoèo
Anh ấy đã viết một hàng chữ xiêu vẹo.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
cong vẹo; xiên xẹo; ngoằn ngoèo
cong vẹo; xiên xẹo; ngoằn ngoèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.