- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
rùng mình; run sợ
Chữ viết của anh ấy xiêu vẹo.
xiêu vẹo; nghiêng ngả; xiên xẹo
xiêu vẹo; nguệch ngoạc (chữ viết)
Anh ấy đã viết một lá thư với nét chữ xiêu vẹo.
rùng mình; run sợ
Chữ viết của anh ấy xiêu vẹo.
xiêu vẹo; nghiêng ngả; xiên xẹo
xiêu vẹo; nguệch ngoạc (chữ viết)
Anh ấy đã viết một lá thư với nét chữ xiêu vẹo.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
rùng mình; run sợ
rùng mình; run sợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.