- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc
Khuynh hướng xấu này phải được ngăn chặn.
luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)
Loại tệ nạn này phải được ngăn chặn.
xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc
Khuynh hướng xấu này phải được ngăn chặn.
luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)
Loại tệ nạn này phải được ngăn chặn.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc
xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.