- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 匕bỉ(người gục xuống, thi thể)
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
cây mười giờ; cây hoa cẩm chướng đất (Portulaca)
中一种花卉植物,花朵颜色鲜艳,能在阳光下开放。yī zhǒng huāhuì zhíwù, huāduǒ yánsè xiānyàn, néng zài yángguāng xià kāifàng.
Cây rau sam là một loại cây rất đẹp.
cây mười giờ; cây hoa cẩm chướng đất (Portulaca)
中一种花卉植物,花朵颜色鲜艳,能在阳光下开放。yī zhǒng huāhuì zhíwù, huāduǒ yánsè xiānyàn, néng zài yángguāng xià kāifàng.
Cây rau sam là một loại cây rất đẹp.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
cây mười giờ; cây hoa cẩm chướng đất (Portulaca)
cây mười giờ; cây hoa cẩm chướng đất (Portulaca)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.