- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 匕bỉ(người gục xuống, thi thể)
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
góc chết; điểm mù; vùng khuất
Chỗ này là điểm mù.
góc khuất; điểm mù; khu vực bị bỏ qua
Căn phòng này có một góc chết.
góc chết; điểm mù; khoảng trống phòng thủ
góc chết; điểm mù; vùng khuất
Chỗ này là điểm mù.
góc khuất; điểm mù; khu vực bị bỏ qua
Căn phòng này có một góc chết.
góc chết; điểm mù; khoảng trống phòng thủ
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc chết; điểm mù; vùng khuất
góc chết; điểm mù; vùng khuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngõ cụt; đường cùng
Chúng tôi đã đi đến một ngõ cụt.
ngõ cụt; đường cùng
Chúng tôi đã đi đến một ngõ cụt.