- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
những ngày cuối đông, tháng Chạp [thành ngữ]
Những ngày cuối năm âm lịch, thời tiết rất lạnh.
những ngày cuối đông, tháng Chạp [thành ngữ]
Những ngày cuối năm âm lịch, thời tiết rất lạnh.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
những ngày cuối đông, tháng Chạp [thành ngữ]
những ngày cuối đông, tháng Chạp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.