- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
Tôi cảm thấy tiếc cho anh ấy.
tiếc quá!; thật đáng tiếc (mượn từ tiếng Nhật "zannen")
Thật đáng tiếc! Chúng ta không thể đi cùng nhau.
(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
Tôi cảm thấy tiếc cho anh ấy.
tiếc quá!; thật đáng tiếc (mượn từ tiếng Nhật "zannen")
Thật đáng tiếc! Chúng ta không thể đi cùng nhau.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.