- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn ác; độc ác; dư độc (độc hại còn sót lại)
Hành vi tàn độc của anh ta khiến người ta phẫn nộ.
tàn ác; độc ác; dư độc (độc hại còn sót lại)
Hành vi tàn độc của anh ta khiến người ta phẫn nộ.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
tàn ác; độc ác; dư độc (độc hại còn sót lại)
tàn ác; độc ác; dư độc (độc hại còn sót lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.